Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "quản trị" (1)
quản trị
English
Nmanagement
Quản trị doanh nghiệp rất quan trọng.
Business management is very important.
Related Words "quản trị" (4)
hội đồng quản trị

English
N
chủ tịch hội đồng quản trị

English
Nchairman
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị.
He is the chairman & CEO.
quản trị toàn cầu
English
Phraseglobal governance
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
Vietnam supports China's initiatives on global governance.
quản trị doanh nghiệp
English
Phrasecorporate governance
Việc tăng cường quản trị doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
Strengthening corporate governance is crucial for sustainable development.
Phrases "quản trị" (5)
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị.
He is the chairman & CEO.
Quản trị doanh nghiệp rất quan trọng.
Business management is very important.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
Vietnam supports China's initiatives on global governance.
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.
Việc tăng cường quản trị doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
Strengthening corporate governance is crucial for sustainable development.
